Trái lựu tiếng anh là gì? – Một số từ vựng về các loại trái cây

116

Lựu không chỉ là một loại trái cây mà còn có tác dụng làm đẹp rất lớn đối với chị em phụ nữ hiện nay. Lựu không những giúp tái tạo tế bào, ngăn ngừa lão hóa mà công dụng làm trắng da của lựu cũng rất có hiệu quả và an toàn. Vậy trái lựu tiếng anh là gì hãy cùng tìm hiểu.

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Trái lựu tiếng anh là gì? Các chất dinh dưỡng có trong lựu

Trái lựu tiếng anh là Pomegranate

Nó có vị ngọt, chua, tính ấm, có tác dụng diệt sâu bọ, làm se ruột, tiêu thũng. Quả lựu thực sự bổ dưỡng, hàm lượng vitamin C cao hơn táo, lê gấp đôi.

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Ví dụ: 

  • Pomegranates are not shown as a separate item in the official import statistics.

(Lựu không được hiển thị như một mặt hàng riêng biệt trong thống kê nhập khẩu chính thức.)

  • Minor crops of citrus fruits, dates, figs, melons, pomegranates, olives, and sugarcane are grown in some parts of the country.

(Các cây ăn quả nhỏ như cam quýt, chà là, sung, dưa, lựu, ô liu và mía được trồng ở một số vùng của đất nước.)

  • The mission was famed for its red wine, and also grew pomegranates, figs and olives.

(Sứ mệnh này nổi tiếng với rượu vang đỏ, và cũng trồng lựu, sung và ô liu.)

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Các chất dinh dưỡng có trong lựu

Lựu cực kỳ bổ dưỡng và chứa nhiều chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể con người, trong quả có chứa vitamin C và vitamin B, axit hữu cơ, đường, protein, chất béo và các khoáng chất như canxi, phốt pho và kali. Theo phân tích, quả lựu chứa 17% carbohydrate, 79% nước, 13-17% đường, trong đó hàm lượng vitamin C cao gấp 1 đến 2 lần táo, trong khi hàm lượng chất béo và chất đạm ít hơn quả được ăn tươi. Do đó, công dụng làm trắng da cũng như làm đẹp của lựu rất hiệu quả và được chị em tin dùng.

Một số từ vựng về các loại trái cây

  • Plum: /plʌm/: mận
  • Apricot: /ˈæ.prɪ.kɒt/: mơ
  • Peach: /pitʃ/: đào
  • Kiwi fruit: /’ki:wi:fru:t/: kiwi

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • Kumquat: /’kʌmkwɔt/: quất
  • Guava: /´gwa:və/: ổi
  • Pear: /peə/: lê
  • Strawberry: /ˈstrɔ:bəri/: dâu tây
  • Passion-fruit: /´pæʃən¸fru:t/: chanh dây
  • Apple: /’æpl/: táo
  • Orange: /ɒrɪndʒ/: cam
  • Banana: /bə’nɑ:nə/: chuối
  • Dragon fruit: /’drægənfru:t/: thanh long
  • Melon: /´melən/: dưa
  • Watermelon: /’wɔ:tə´melən/: dưa hấu
  • Chestnut: /´tʃestnʌt/: hạt dẻ
  • Honeydew melon: /’hʌnidju: ´melən/: dưa bở ruột xanh
  • Blackberries: /´blækbəri/: mâm xôi đen

Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Bình luận