Quan lại tiếng anh là gì? Một số từ vựng tiếng anh thông dụng liên quan

19

Quan lại là gì?

Quan lại là một tên gọi rất phổ biến và rất thông dụng vào thời xa xưa, vào thời mà còn vua, chúa, tướng và dân chúng. Quan lại ở đây được hiểu là những người có chức danh trong triều đình, có vị thế, có uy quyền và nắm quyền thay mặt vua, chúa quản lý dân chúng. Xem thêm website về chủ đề giáo dục nhé!

Quan lại có nhiều quan lại với các chức vụ và vị thế khác nhau. Quan lại có thể đứng đầu một xã, cũng có quan lại sẽ đứng đầu một tỉnh và có quan lại sẽ đứng đầu một thành phố. Việc cai quản khu vực càng lớn thì chức vụ của quan lại đó càng cao.

Nhiệm vụ của quan lại không chỉ là quản lí nhân dân mà các quan lại còn phải có nhiệm vụ quản lí chi phí cần chi cho các hoạt động cho dân hay các động cho triều đình, thuế mà hàng tháng, hàng năm dân phải nộp… Xem thêm  thông tin về giáo dục ở đây nhé!

Để có thể trở thành quan lại trong triều đình vào thời đó thì họ phải trải qua một cuộc thi rất khắc khe mà triều đình đưa ra và học phải đậu kì thi đó với vị trí cao nhất thì họ mới thể trở thành quan lại triều đình thực sự.

Quan lại tiếng anh là gì?

  • Quan lại tiếng anh là: mandarin/ mandarine/ bureaucracy/ bureaucrat
  • Quan hệ của quan lại: interrelation Từ vựng về chủ đề giáo dục tại đây!

Một số từ vựng tiếng anh thông dụng mà bạn cần biết có liên quan đến:

Từ vựng tiếng anh về các chức danh trong triều đình:

  • Đại hoàng tử/ nhị hoàng tử/ thập lục hoàng tử/ nhị thập lục hoàng tử = First prince/ Second prince/ sixteenth prince/ twenty sixth price
  • Thân Vương = prince (Gần nghĩa với King: nhà vua)
  • Nhà vua = King
  • Quý Nhân, A Qúy Nhân = A person of rank
  • Hoàng Quý Phi Nương Nương = Lady Sun
  • Civilian / sɪˈvɪlɪən /: Thường dân
  • Militant / ˈmɪlɪtənt /: Chiến sĩ
  • Rebel / rɪˈbel /: Quân phiến loạn. Muốn biết thêm về chủ đề giáo dục thì vào đây!

Từ vựng tiếng anh liên quan đến lịch sử:

  • Aggressive war / əˈɡresɪv wɔː /: Chiến tranh xâm lược
  • Atrocity / əˈtrɒsəti /: Sự tàn bạo
  • Chemical weapon / ˈkemɪkəl ˈwepən /: Vũ khí hóa học
  • Invaders / ɪnˈveɪdəz /: Quân xâm lược
  • Invade / ɪnˈveɪd /: Xâm lược
  • Insurgent / ɪnˈsɜːdʒənt /: Người khởi nghĩa
  • Nuclear war / ˈnjuːklɪə wɔː /: Chiến tranh hạt nhân
  • Resistance war / rɪˈzɪstəns wɔː /: Kháng chiến
  • Victory day / ˈvɪktəri deɪ /: Ngày Chiến thắng Xem thêm website về chủ đề giáo dục nhé!

Bình luận