Đồng tiếng anh là gì? Một số cụm từ về kim loại


Nguyên lý tạo ra đồng?

Shiny, reddish copper was the first metal manipulated by humans, and it remains an important metal in industry today. 

The ldest metal object found in the Middle East consists of copper; it was a tiny awl dating back as far as 5100 B.C. And the U.S. penny was originally made of pure copper (although, nowadays, it is 97.5 percent zinc with a thin copper skin).

Copper ranks as the third-most-consumed industrial metal in the world, after iron and aluminum, according to the U.S. Geological Survey (USGS). About three-quarters of that copper goes to make electrical wires, telecommunication cables and electronics. 

Aside from gold, copper is the only metal on the periodic table whose coloring isn’t naturally silver or gray.

Định nghĩa đồng trong tiếng anh?

  • Đồng trong tiếng Anh có nghĩa là copper
  • Từ đồng nghĩa: bronze
  • Danh từ : a red-brown metal, the chemical element of atomic number 29.

a copper coin, especially a penny.

  • Động từ: cover or coat (something) with copper.
  • Định nghĩa: Copper is a chemical element on the periodic table with the symbol Cu and the atomic number is equal to 64. Copper is a flexible metal with high electrical and thermal conductivity. Pure copper is soft and malleable; Fresh copper surface is orange-red.
  • Symbol: Cu
  • Melting point: 1,085 ° C
  • Density: 8.96 g / cm³
  • Atomic mass: 63,546 u
  • Atomic Number: 29
  • Chemical Chain: Metals, Transition Metals, Toxic Heavy Metals, Cycle Element 4, Element Group: 11

Một số cụm từ liên quan

  • Đồ đồng giả vàng: ormolu
  • Đồng đen: black copper
  • Phế liệu đồng: Copper scrap
  • Huy chương đồng: bronze medal
  •  Làm bằng đồng: made of copper
  • Đồ đồng: bronze Age, copper-ware, the bronze Age

VD: These are tools and techniques that date to the Bronze Age

(Những công cụ và kỹ thuật này đã có từ thời Đồ Đồng)

  • Bằng đồng: copper, hard
  • Kim loại đồng: Copper metal

Một số cụm từ về kim loại

  1. Aluminium/ælju’minjəm/: nhôm
  2. Lead/led/: chì
  3. Magnesium/mæg’ni:ziəm/: Magiê
  4. Mercury/mə:kjuri/: thủy ngân
  5. Nickel/’nikl/: mạ kền
  6. Iron/aiən/: sắt
  7. Silver/’silvə/: bạc
  8. Steel/sti:l/: thép 
  9. Tin/ tin/ : thiếc
  10. Uranium/ju’reiniəm/: urani
  11. Platinum/plætinəm/ : bạch kim
  12. Brass/brɑ:s/: đồng thau
  13. Bronze/brɔnz/: đồng thiếc
  14. Copper/’kɔpə/: đồng đỏ
  15. Gold/gould/: vàng
  16. Zinc/ziηk/ : kẽm
  17. Alloy/ælɔi/: hợp kim

Nguồn: https://progressiveparenting.info

Bình luận