đăng ký thường trú tiếng anh là gì

18

Giải thích cụm từ đăng ký thường trú là gì?

Trong cuộc sống hiện nay, việc đăng ký thường trú đã không còn xa lạ với mọi người dân khi thực hiện các thủ tục hành chính. Theo quy định của Pháp luật Việt Nam, một cá nhân chỉ được đăng ký một nơi thường trú duy nhất, trong trường hợp cá nhân vì lý do riêng mà phải thay đổi nơi thường trú thì có thể làm thủ tục chuyển hộ khẩu,…Và nơi đăng ký hộ khẩu thường trú phải là nơi ở hợp pháp và là nơi mà chủ thể đăng ký sinh sống thường xuyên.

Định nghĩa đăng ký thường trú trong tiếng anh là gì?

Đăng ký thường trú trong tiếng Anh nghĩa là Register for permanent residence

 – danh từ

If you are eligible, file Form I-485 – Application to Register Permanent Residence or Adjust Status with USCIS, including all supporting documents and fees. USCIS will review your application and schedule an interview with you. Once issued, your Green Card will be valid for 10 years

  • Từ đồng nghĩa: propiska – system of mandatory registration in ex-USSR

Ai có thể nộp đơn?

Bạn có thể đăng ký ngay sau khi bạn có ‘tình trạng thường trú’.

Bạn thường tự động đủ điều kiện cho tình trạng thường trú

Bạn có thể bao gồm các thành viên gia đình thân thiết trong đơn đăng ký của mình nếu họ cũng đủ điều kiện để được thường trú.

Bạn cũng có thể bao gồm các thành viên gia đình mở rộng trong đơn đăng ký của mình nếu họ phụ thuộc vào bạn hoặc là thành viên trong gia đình bạn.

Bạn có thể đủ điều kiện để có tình trạng thường trú trong vòng dưới 5 năm trong một số tình huống nhất định.

As a foreigner, you may be eligible to apply for permanent residence if you are a/an:

  • Spouse of a Singapore citizen (SC) or Singapore permanent resident (PR)
  • Unmarried child aged below 21 born within the context of a legal marriage to, or have been legally adopted by, a SC or PR
  • Aged parent of a SC
  • Holder of an Employment Pass or S Pass
  • Student studying in Singapore
  • Foreign investor in Singapore.

Nguồn: https://progressiveparenting.info

Bình luận