Chưa tốt nghiệp tiếng anh là gì

14

Giải thích cụm từ Chưa tốt nghiệp?

Chưa tốt nghiệp là cụm từ để chỉ các bạn học sinh, sinh viên vẫn ngồi trên ghế nhà trường và chưa được chuyển cấp. Các bạn học sinh sinh viên có thể đang học, cũng có thể do bảo lưu hoặc do lưu ban. 

Định nghĩa Chưa tốt nghiệp trong tiếng anh là gì?

Chưa tốt nghiệp trong tiếng Anh nghĩa là Undergraduate.

Undergraduate trong tiếng Anh được định nghĩa như sau: a student who is studying for their first degree at a college or university (tạm dịch: một sinh viên đang theo học văn bằng đầu tiên tại một trường cao đẳng hoặc đại học). 

Undergraduate khi được dịch sang tiếng Việt có nghĩa là sinh viên chưa tốt nghiệp, sinh viên lớp cuối, sinh viên năm cuối, phải phân biệt Undergraduate là từ xuất phát tố “under”.

  • Danh từ: Undergraduate is a student at a college or university who has not yet earned a bachelor’s or equivalent degree.
  • Tính từ: esigned for or typical of undergraduates

Ví dụ về chưa tốt nghiệp trong tiếng anh?

VD: Anh ấy học tại Đại học Harvard nhưng không tốt nghiệp.

He studied at Harvard University but did not graduate.

VD: Năm 1635 vì những lý do không rõ ràng Horrocks rời Cambridge mà không tốt nghiệp.

In 1635, for reasons not clear, Horrocks left Cambridge without graduating

VD: Mặc dù cô là học sinh giỏi nhất trong lớp,  Nhi đã không tốt nghiệp vì cô đã bị đuổi học vì bỏ học đi lưu diễn với Afri.

Although she was the best student in her class, Nhi didn’t graduate because she was discontinued from her course for absconding when she went on tour with Afri.

Smart Vocabulary:

  • schoolchild
  • batchmate
  • entrant
  • graduate
  • homeschooler
  • infant
  • intern
  • internship
  • learner
  • pupil

Nguồn: https://progressiveparenting.info

Bình luận