Giải thích cụm từ Suôn sẻ là gì?

21

Trong cuộc đời của mỗi con người  có khi nào bạn thử ngẫm lại rằng liệu có phải mình đang không suôn sẻ, không may mắn, bạn căng thẳng, nhức đầu vì nghĩ vài chuyện cỏn con nhỏ nhặt không được như mong đợi. Bạn thường than thở đại loại: “Đời về cơ bản là buồn”  và suy nghĩ tiêu cực. Người suy nghĩ tích cực thì cuộc sống thường tươi đẹp, hạnh phúc hơn, được người xung quanh yêu mến hơn. Và bạn nghĩ rằng người khác llamf việc gì cũng suôn sẻ, trôi chảy, không có khó khăn, vấp váp

mọi việc đều dễ dàng.

Đồng nghĩa: trơn tru

Định nghĩa suôn sẻ trong tiếng anh là gì?

Suôn sẻ trong tiếng Anh nghĩa là Smooth – smo͞oT͟H/ – tính từ

VD: Bạn đặt chúng vào một cặp hồ sơ và cố gắng để kiếm lời suôn sẻ.

= You put them in a portfolio and you try to smooth out the returns.

Từ đồng nghĩa: flowing- Suôn sẻ

  • Tính từ: having an even and regular surface or consistency; free from perceptible projections, lumps, or indentations.

“smooth flat rocks”

  • Động từ: give (something) a flat, regular surface or appearance by running one’s hand over it.

“she smoothed out the newspaper”

  • Trạng từ: in a way that is without difficulties.
    “the course of true love never did run smooth”

Ví dụ về suôn sẻ trong tiếng anh?

  1. We’ll be back if things work out right.
  2. having an even and regular surface or consistency; free from perceptible projections, lumps, or indentations.

“smooth flat rocks”

  1. The chocolate mousse was smooth and creamy.
  2. The surface had been filed smooth.
  3. Knead the dough until smooth.
  4. Rub the wood down with fine sandpaper till it is smooth.
  5. A smooth, dry surface helps the tiles adhere to the wall.
  6. To date, the gradual withdrawal of quantitative easing has gone smoothly.

Một số từ vựng về từ suôn sẻ

be (as) flat as a pancake idiom

clean: dọn dẹp

clean-cut: cắt sạch

cleanly: sạch sẽ

consistency: Tính nhất quán

flat: bằng phẳng

glassy: thủy tinh

level: cấp độ

peg: cọc

relax: thư giãn

rhythm: nhịp

seamless: liền mạch

sleek: Trơn

square: Quảng trường

steady: vững chắc

straight: thẳng

straight edge: cạnh thẳng

true: thật

Nguồn: https://progressiveparenting.info

 

 

 

 

 

 

 

Bình luận